Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì

Cách tải game android cho ios? Bạn tìm kiếm thông tin về . Kỵ Sĩ Rồng tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn. Hi vọng sẽ hữu ích với bạn. Nào chúng ta bắt đầu thôi

Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì?

Trang chủ / Sự kiện / Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì?

Nhiều người thắc mắc Từ quản lý tòa nhà trong tiếng anh là gì? Từ điển Anh-Việt dịch từ này như thế nào?

Quản lý tòa nhà tiếng anh là gì?

Bản dịch từ Ban quản lý tòa nhà sang tiếng Anh hiện có 3 kết quả

  1. Ban Quản lí toà nhà
  2. Quản lý tòa nhà
  3. Ủy ban quản lý tòa nhà

Quản lý từ là một danh từ biểu thị

Bảo trì và quản lý

Sự kiểm soát

Ban giám đốc, ban giám đốc

Sự thông minh, khéo léo; Mánh lới quảng cáo

Một số cuộc trò chuyện từ ban quản lý tòa nhà bao gồm:

Ban quản lý đã   nhận ra tất cả những điều này bằng cách ưu tiên Nhân chứng Giê-hô-va để họ có thể thuê tòa nhà lần đầu tiên vào năm sau.

Dịch:   Hội đồng muốn   cảm ơn bạn vì tất cả những điều này bằng cách đưa Nhân chứng Giê-hô-va vào danh sách ưu tiên để họ có lợi thế khi thuê tòa nhà vào năm sau.

Có thể bạn quan tâm:    Dịch vụ quản lý tòa nhà là gì?

TÌM KIẾM

Tìm kiếm:  

QUẠT TRANG

BÀI ĐĂNG MỚI SẼ TRỞ THÀNH

  • Tuyển gấp 10 nhân viên bảo vệ công trình xây dựng tại Hà Nội
  • CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG QUANG MINH HỢP TÁC VỚI CẢNH SÁT ĐỂ THỰC HIỆN CHỮA CHÁY BAN ĐẦU VÀ CÁC SỰ CỐ KHẨN CẤP
  • Công tác quản lý xây dựng
  • Hà Nội xây dựng quy chế quản lý nhà ở riêng
  • Công ty quản lý chung cư Quang Minh nổi tiếng tại Hà Nội

DỊCH VỤ

Bạn đang xem: Ban Quản Lý Tòa Nhà   Ở   Sài Gòn Cần Thơ tiếng Anh là gì   : Chia sẻ Kiến thức Du lịch & Ẩm thực

Ban quản lý là một trong những thuật ngữ phổ biến hiện nay. Đây đặc biệt là một phần quan trọng của tòa nhà văn phòng. Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều người không biết quản lý tòa nhà tiếng anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến quản lý? Đặc biệt là đối với người nước ngoài tại Việt Nam. Để nắm rõ những thông tin này, mời bạn đọc tham khảo chi tiết qua bài viết mà bạn đang xem:  Quản lý tài sản tiếng anh  là gì Quản lý tài sản tiếng anh là  gì?

Hiện nay, thuật ngữ Ban quản lý tòa nhà trong tiếng Anh dẫn đến 3 kết quả khác nhau: Ban quản lý tòa nhà, Ban quản lý tòa nhà, Ban quản lý tòa nhà. In the management (danh từ): Mô tả việc quản lý, bảo trì, kiểm soát, hội đồng quản trị, hội đồng quản trị.

Bạn xem: Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì?

Xem Thêm: 3 Loại Nước Mắm Đặc Sản Nước Mắm Hues là linh hồn ẩm thực của đất kinh thành xưa

Đối với các dự án xây dựng có người nước ngoài, bạn cần tìm hiểu thêm các thuật ngữ bằng tiếng Anh

Theo nghĩa tiếng Việt, quản lý xây dựng là một trong những đơn vị quan trọng trực tiếp tham gia vào việc quản lý và vận hành mọi hoạt động trong tòa nhà. Đảm bảo cho cư dân một cuộc sống chất lượng và an toàn nhất. Nhiệm vụ và chức năng của ban quản lý thường sẽ hoàn thành các công việc: đảm bảo an ninh trật tự tòa nhà, dịch vụ vệ sinh, chăm sóc khách hàng bên trong và bên ngoài, vận hành và bảo trì các hệ thống, hệ thống trong và ngoài tòa nhà,…  Xem thêm: What là Hbase  Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến quản lý cơ sở

Was ist neben dem Lernen über das Gebäudemanagement Englisch? Dann können die Leute einige weitere englische Begriffe in diesem Bereich lernen und verstehen, um ihre Arbeit besser zu unterstützen. Hier sind einige englische Vokabeln, auf die sich jeder beziehen kann:

Xem thêm: Sandisk Secure Access Là Gì, Usb Runsandisksecureaccess_Win

Ban quản lý cần nắm rõ các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong công việcAllocated from State budget: Cấp phát từ ngân sách nhà nướcAmendment of Bidding Documents : Sửa đổi Hồ sơ mời thầuAdvance Payment Security : Bảo đảm tạm ứngAn eligible bidder : Một nhà thầu hợp lệActual Cost (AC): Chi phí thực tếActual Duration: Thời lượng thực tếAdminister Procurements: Quản trị mua sắmApplication Area: Lĩnh vực ứng dụngAccess to the site : ra vào công trườngAcceleration : Đẩy nhanh tiến độAdvance payment : Tạm ứngActivity schedule : Biểu khối lượng công việcAdvance Payment : Tạm ứngBreakdown of specific work: Bảng phân khả công việcBid : Hồ sơ dự thầu, đơn dự thầuBid Security : Bảo đảm dự thầuBid prices : Giá dự thầuBidding Data/Contract Data : Dữ liệu đấu thầuBid validity : Hiệu lực của hồ sơ dự thầuBill of Quantities/Activity Schedule : Biểu tiên lượngBidding documents : Hồ sơ mời thầuBudgeting procedures: Thủ tục cấp ngân sáchContent : Mục lục, nội dungContract: Hợp đồngContract Agreement : Thỏa thuận Hợp đồngContent of Bidding Documents : Nội dung của Hồ sơ mời thầuClarification of Bidding Documents : Làm rõ Hồ sơ mời thầuCurrencies of Bid : Đồng tiền của Hồ sơ dự thầuCost of bidding : chi phí dự thầuControl Chart: Biểu đồ kiểm soátContract price : Giá Hợp đồngCommunications : Các biện pháp thông tin liên lạcConcessional credit Khoản vay ưu đãiChanges in Activity Schedule : Thay đổi lịch tiến độCompletion of contract : Hoàn thành hợp đồngCompletion date : Ngày hoàn thànhCompensation events : Các trường hợp bồi thườngContract data: Dữ liệu Hợp đồngCost of repairs : Chi phí sửa chữaConstruction project owner: Chủ đầu tưQuality assurance: Đảm bảo chất lượngResource: Tài nguyênRisk Management: Quản lí rủi roScope: Phạm viTarget outcomes: Kết quả mục tiêuTask: Nhiệm vụUser Story: Câu chuyện người dùngValue tree: Giá trị gốcWorst case scenario: Trường hợp xấu nhấtWork stream: Luồng công việcBuilding management software: Phần mềm quản lý chung cưDefects : Sai sót (về kỹ thuật)Delegation : Đại diệnDisputes: tranh chấpDrawings : Các bản vẽDrawing register: Sổ đăng ký bản vẽEnsuring the synchronous and consistent characteristics: Đảm bảo tính đồng bộ và nhất quánEquipment : Thiết bịFinal finalization: Quyết toánFinal report: Báo cáo cuối kỳFinancial Statements: Báo cáo tài chínhFinancial Monitoring Reports: Báo cáo Theo dõi Tài chínhFinal account : Quyết toánFormat and signing of Bid : Quy cách và chữ ký trong Hồ sơ dự thầuFinancial management manual: Sổ tay Quản lý Tài chínhFinancing parameters: Thông số tài chínhGrace period: Thời gian ân hạnODA Management and Utilization procedure: Quy trình quản lý và sử dụng ODAOutstanding activities: Vấn đề tồn đọng, vấn đề quan tâmPayment : thanh toánPayment certificate : Chứng nhận thanh toánPersonnel : Nhân sựProject appraisal document (PAD): Tài liệu thẩm định dự ánProject manager: giám đốc dự ánPerformance monitoring and reporting: Theo dõi thực hiện và báo cáoPre – Bid meeting: họp trước đấu thầuPossession of the site : Sở hữu công trườngPooling of funds: Việc góp vốn chungPlan Risk Responses: Lập kế hoạch đối phó với rủi roPlanning Processes: Quy trình lập kế hoạchPlanned Value (PV): Giá trị theo kế hoạchPortfolio: Danh mục đầu tưPortfolio Management: Quản lý danh mục đầu tưPredecessor Activity: Hoạt động tiền nhiệmPrevention and Appraisal Costs: Chi phí ngăn ngừa và đánh giáProject Scope Statement: Tuyên bố phạm vi dự ánQualification Pay (QP): Sự trả lương theo sản phẩmQualification of the bidder: Năng lực của nhà thầuQuality control : Kiểm soát chất lượngRisk Management: Quản lý rủi roRecord drawings : Bản vẽ hoàn côngReport Performance: Báo cáo hiệu suấtRequirement Management: Quản lý yêu cầuService : dịch vụSite : hiện trường, công trường,Site visit : Tham quan hiện trường/công trườngSecurities: Các khoản bảo lãnhSource of funds : Nguồn vốnSector or program-based Approach: Tiếp cận chương trình hoặc ngànhStatement of Final Account: Bảng cân đối kế toán cuối cùngTechnical issues: Vấn đề kỹ thuậtTechnical Specifications : Chỉ dẫn kỹ thuậtTaking over : bàn giaoTemporary works: Các công trình tạmTax : thuếTermination : Ngừng, chấm dứtTime control : kiểm soát tiến độTests : Kiểm tra, thử nghiệmThumbnail sketches: Bảng tóm tắt tình hìnhUncorrected defects : Các sai sót không được sửa chữaVariations : Các thay đổiCategories Uncategorized Post navigationChức năng nhiệm vụ của ban quản lý tòa nhà chi tiếtHướng dẫn thiết kế hệ thống quản lý tòa nhà chi tiết a-zXem thêm:  Senior year là gì

Xem thêm:  Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh là gì

Leave a Comment Cancel reply

Comment

NameEmailWebsite

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Chuyên mục: Tin TứcXem thêm:

  • Obl là gì
  • Thực đơn low carb 2 tuần đầu
  • lên đồ cho tướng dtcl mùa 2
  • Cách làm thực đơn bằng giấy
  • Poached egg là gì

Bài viết cùng chủ đề:

  • Chuyên gia & khách hàng nói gì về Thẩm mỹ viện Passion LuxuryChuyên gia & khách hàng nói gì về Viện Thẩm Mỹ Passion Luxury
  • Deionized water là gì
  • Hướng dẫn cách chơi path of exile giành chiến thắng đơn giản
  • Miễn nhiệm tiếng anh là gì
  • Du lịch quảng bình 2022 những kinh nghiệm không thể bỏ qua
  • Griptok là gì
  • Download game 7 viên ngọc rồng 2, link tải gọi rồng online
  • Vốn lưu động tiếng anh là gì
  • Thực đơn cho bé 21 tháng tuổi
  • Cách xác định số cặp cực từ
  • Cgv gold class là gì
  • Hướng dẫn sử dụng teamviewer 13
  • Sau to là gì
  • Thực đơn dự thi nấu ăn
  • Cử nhân cao đẳng tiếng anh là gì
  • Footprinting là gì
04/02/2021

Ban quản lý tiếng anh là gì


Ban quản lý là một trong những thuật ngữ khá quen thuộc hiện nay. Đặc biệt, đây là bộ phận quan trọng của một tòa nhà văn phòng. Tuy nhiên, có nhiều người hiện nay chưa biết ban quản lý tòa nhà tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến ban quản lý? Nhất là đối với những người nước ngoài ở Việt Nam. Vậy nên, để nắm rõ được các thông tin này hãy cùng tham khảo chi tiết trong bài viết sau đây.

Bạn đang xem: Ban quản lý tiếng anh là gì

Ban quản lý tòa nhà tiếng Anh là gì?

Hiện nay cụm từ Ban quản lý tòa nhà tiếng Anh sẽ cho 3 kết quả khác nhau là: Building Management, Management of the Building, Building Management Committee. Trong đó Management (danh từ): Miêu tả sự quản lý, trông nom, điều khiển, ban quản đốc, ban quản lý.

Đối với những dự án tòa nhà có người nước ngoài ở cần tìm hiểu thêm các thuật ngữ bằng tiếng Anh

Về mặt nghĩa tiếng Việt, ban quản lý tòa nhà là một trong những đơn vị quan trọng trực tiếp tham gia quản lý và vận hành toàn bộ mọi hoạt động của tòa nhà. Đảm bảo giúp cư dân có được cuộc sống chất lượng và an toàn tốt nhất. Thông thường, nhiệm vụ và chức năng của ban quản lý sẽ thực hiện các công việc như: Đảm bảo an ninh trật tự tòa nhà, dịch vụ vệ sinh, chăm sóc khách hàng đối nội, đối ngoại, vận hành, bảo trì các hệ thống trong và ngoài tòa nhà,…

Điều này hỗ trợ chủ đầu tư tạo được giá trị trong mắt cư dân cũng như khách hàng của mình. Đồng thời giúp cư dân có được cuộc sống trọn vẹn và chất lượng nhất.

Xem thêm: Jury là gì, nghĩa của từ jury

Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến ban quản lý tòa nhà

Ngoài việc tìm hiểu về ban quản lý tòa nhà tiếng Anh là gì? Thì mọi người có thể tìm hiểu và nắm rõ thêm một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực này để hỗ trợ công việc tốt hơn. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh để mọi người tham khảo:

Xem thêm:  Theo hồ chí minh học chủ nghĩa mác-lênin nghĩa là gì?

Ban quản lý cần nắm rõ các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong công việc
Allocated from State budget: Cấp phát từ ngân sách nhà nướcAmendment of Bidding Documents : Sửa đổi Hồ sơ mời thầuAdvance Payment Security : Bảo đảm tạm ứngAn eligible bidder : Một nhà thầu hợp lệActual Cost (AC): Chi phí thực tếActual Duration: Thời lượng thực tếAdminister Procurements: Quản trị mua sắmApplication Area: Lĩnh vực ứng dụngAccess to the site : ra vào công trườngAcceleration : Đẩy nhanh tiến độAdvance payment : Tạm ứngActivity schedule : Biểu khối lượng công việcAdvance Payment : Tạm ứngBreakdown of specific work: Bảng phân khả công việcBid : Hồ sơ dự thầu, đơn dự thầuBid Security : Bảo đảm dự thầuBid prices : Giá dự thầuBidding Data/Contract Data : Dữ liệu đấu thầuBid validity : Hiệu lực của hồ sơ dự thầuBill of Quantities/Activity Schedule : Biểu tiên lượngBidding documents : Hồ sơ mời thầuBudgeting procedures: Thủ tục cấp ngân sáchContent : Mục lục, nội dungContract: Hợp đồngContract Agreement : Thỏa thuận Hợp đồngContent of Bidding Documents : Nội dung của Hồ sơ mời thầuClarification of Bidding Documents : Làm rõ Hồ sơ mời thầuCurrencies of Bid : Đồng tiền của Hồ sơ dự thầuCost of bidding : chi phí dự thầuControl Chart: Biểu đồ kiểm soátContract price : Giá Hợp đồngCommunications : Các biện pháp thông tin liên lạcConcessional credit Khoản vay ưu đãiChanges in Activity Schedule : Thay đổi lịch tiến độCompletion of contract : Hoàn thành hợp đồngCompletion date : Ngày hoàn thànhCompensation events : Các trường hợp bồi thườngContract data: Dữ liệu Hợp đồngCost of repairs : Chi phí sửa chữaConstruction project owner: Chủ đầu tưQuality assurance: Đảm bảo chất lượngResource: Tài nguyênRisk Management: Quản lí rủi roScope: Phạm viTarget outcomes: Kết quả mục tiêuTask: Nhiệm vụUser Story: Câu chuyện người dùngValue tree: Giá trị gốcWorst case scenario: Trường hợp xấu nhấtWork stream: Luồng công việcBuilding management software: Phần mềm quản lý chung cưDefects : Sai sót (về kỹ thuật)Delegation : Đại diệnDisputes: tranh chấpDrawings : Các bản vẽDrawing register: Sổ đăng ký bản vẽEnsuring the synchronous and consistent characteristics: Đảm bảo tính đồng bộ và nhất quánEquipment : Thiết bịFinal finalization: Quyết toánFinal report: Báo cáo cuối kỳFinancial Statements: Báo cáo tài chínhFinancial Monitoring Reports: Báo cáo Theo dõi Tài chínhFinal account : Quyết toánFormat and signing of Bid : Quy cách và chữ ký trong Hồ sơ dự thầuFinancial management manual: Sổ tay Quản lý Tài chínhFinancing parameters: Thông số tài chínhGrace period: Thời gian ân hạnODA Management and Utilization procedure: Quy trình quản lý và sử dụng ODAOutstanding activities: Vấn đề tồn đọng, vấn đề quan tâmPayment : thanh toánPayment certificate : Chứng nhận thanh toánPersonnel : Nhân sựProject appraisal document (PAD): Tài liệu thẩm định dự ánProject manager: giám đốc dự ánPerformance monitoring and reporting: Theo dõi thực hiện và báo cáoPre – Bid meeting: họp trước đấu thầuPossession of the site : Sở hữu công trườngPooling of funds: Việc góp vốn chungPlan Risk Responses: Lập kế hoạch đối phó với rủi roPlanning Processes: Quy trình lập kế hoạchPlanned Value (PV): Giá trị theo kế hoạchPortfolio: Danh mục đầu tưPortfolio Management: Quản lý danh mục đầu tưPredecessor Activity: Hoạt động tiền nhiệmPrevention and Appraisal Costs: Chi phí ngăn ngừa và đánh giáProject Scope Statement: Tuyên bố phạm vi dự ánQualification Pay (QP): Sự trả lương theo sản phẩmQualification of the bidder: Năng lực của nhà thầuQuality control : Kiểm soát chất lượngRisk Management: Quản lý rủi roRecord drawings : Bản vẽ hoàn côngReport Performance: Báo cáo hiệu suấtRequirement Management: Quản lý yêu cầuService : dịch vụSite : hiện trường, công trường,Site visit : Tham quan hiện trường/công trườngSecurities: Các khoản bảo lãnhSource of funds : Nguồn vốnSector or program-based Approach: Tiếp cận chương trình hoặc ngànhStatement of Final Account: Bảng cân đối kế toán cuối cùngTechnical issues: Vấn đề kỹ thuậtTechnical Specifications : Chỉ dẫn kỹ thuậtTaking over : bàn giaoTemporary works: Các công trình tạmTax : thuếTermination : Ngừng, chấm dứtTime control : kiểm soát tiến độTests : Kiểm tra, thử nghiệmThumbnail sketches: Bảng tóm tắt tình hìnhUncorrected defects : Các sai sót không được sửa chữaVariations : Các thay đổi

Trên đây là tổng hợp thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về ban quản lý tòa nhà tiếng Anh là gì? Cùng với đó là những thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến quản lý chung cư để mọi người có thể tham khảo. Chắc hẳn với số lượng từ vựng về ban quản lý giúp mọi người có thể ứng dụng và giao tiếp khi cần thiết hiệu quả.

Xem thêm: Silo Là Gì – 6 Bước Tạo Cấu Trúc Silo Cho Website

Categories Uncategorized Post navigation
Chức năng nhiệm vụ của ban quản lý tòa nhà chi tiết
Hướng dẫn thiết kế hệ thống quản lý tòa nhà chi tiết a-z

Leave a Comment Cancel reply

CommentNameEmailWebsite

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Chuyên mục: Hỏi Đáp

Hỏi đáp

Ban Quản Lý Tiếng Anh Là Gì, Ban Quản Lý

byQuảng cáo
Quảng cáo

Vorstand ist heute einer der geläufigen Begriffe. Dies ist insbesondere ein wichtiger Bestandteil eines Bürogebäudes. Es gibt heute jedoch viele Menschen, die nicht wissen, was Gebäudemanagement im Englischen ist? Englische Begriffe im Zusammenhang mit Management? Vor allem für Ausländer in Vietnam. Um mehr über diese Informationen zu erfahren, lesen Sie bitte die Details im folgenden Artikel.

Du siehst: Was ist das englische Management Board Was ist das englische Building Management Board?

Derzeit führt der Begriff Englisches Gebäudemanagement Board zu 3 verschiedenen Ergebnissen: Gebäudemanagement, Management des Gebäudes, Gebäudemanagementausschuss. In dem Management (Substantiv): Beschreibt die Geschäftsführung, Pflege, Kontrolle, Vorstand, Vorstand.

Đối với các dự án xây dựng có người nước ngoài, bạn cần tìm hiểu thêm các thuật ngữ bằng tiếng Anh

Theo nghĩa tiếng Việt, quản lý xây dựng là một trong những đơn vị quan trọng trực tiếp tham gia vào việc quản lý và vận hành mọi hoạt động trong tòa nhà. Đảm bảo cho cư dân một cuộc sống chất lượng và an toàn nhất. Nhiệm vụ và chức năng của ban quản lý thường sẽ hoàn thành các công việc sau: đảm bảo an ninh trật tự tòa nhà, dịch vụ vệ sinh, chăm sóc khách hàng bên trong và bên ngoài, vận hành và bảo trì các hệ thống, hệ thống trong và ngoài tòa nhà,…

Xem thêm:  Nhã nhạc cung đình huế tiếng anh là gì

Điều này giúp chủ đầu tư tạo ra giá trị trong mắt cư dân và khách hàng của họ. Đồng thời giúp cư dân hướng đến một cuộc sống chất lượng cao và trọn vẹn nhất có thể.

Xem thêm: Ban giám khảo là gì, nghĩa của từ Ban giám khảo  Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến quản lý cơ sở

Ngoài tìm hiểu về quản lý tòa nhà thì tiếng anh là gì? Sau đó mọi người có thể học và hiểu thêm một số thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực này để hỗ trợ tốt hơn cho công việc của mình. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh mà ai cũng có thể liên quan:

Quản lý phải hiểu các thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng tại nơi làm việc
Phân bổ từ ngân sách nhà nước: Phân bổ từ ngân sách nhà nước Thay đổi hồ sơ mời thầu: Thay đổi hồ sơ mời thầu Bảo đảm đặt trước: Bảo đảm tạm ứng Nhà thầu đủ tư cách: Nhà thầu đủ năng lực Chi phí thực tế (AC): Chi phí thực tế Thời gian thực tế: Thời gian quản lý thực tế Mua sắm: Quản lý mua sắm Phạm vi ứng dụng: Tiếp cận trang web: Tiếp cận trang web: Tiến độ tăng tốc Trả trước: Tạm ứng Kế hoạch hoạt động: Kế hoạch khối lượng công việc Trả trước: Trước Chia nhỏ công việc cụ thể: Công việc bàn thầu Giá thầu: Hồ sơ mời thầu, biểu mẫu dự thầu Bảo đảm dự thầu: Bảo đảm dự thầu Giá dự thầu: Giá dự thầu Dữ liệu đấu thầu / dữ liệu hợp đồng: Dữ liệu đấu thầu: Hồ sơ mời thầu: Hiệu lực của hồ sơ dự thầu Đặc điểm kỹ thuật / quy cách dịch vụHồ sơ mời thầu Thủ tục dự toán: Thủ tục cấp vốn Nội dung: Mục lục Hợp đồng: Hợp đồng Thỏa thuận hợp đồng: Thỏa thuận hợp đồng Nội dung tài liệu chào hàng: Nội dung tài liệu chào hàngLàm rõ hồ sơ chào hàng: Làm rõ hồ sơ chào hàngCác loại tiền của ưu đãi: Đơn vị tiền tệ của hồ sơ chào hàng Ngày hoàn thành Sự kiện đền bù : Các trường hợp bồi thường Dữ liệu hợp đồng: Dữ liệu hợp đồng Chi phí sửa chữa: Chi phí sửa chữa Người xây dựng: Nhà đầu tư Đảm bảo chất lượng: Đảm bảo chất lượng Nguồn: Nguồn lực Quản lý rủi ro: Quản lý rủi ro Phạm vi:Phạm vi Kết quả mục tiêu: Mục tiêu: Câu chuyện của người dùng: Câu chuyện của người dùng Cây giá trị: Giá trị ban đầuTrường hợp-Tình huống-Tình huống tồi tệ nhất: Dòng công việcBuilding Management Phần mềm: Phần mềm quản lý căn hộKhuyết điểm: Lỗi (kỹ thuật) Ủy quyền: Giao diện tuyệt vờiCác tranh chấp: Tranh chấp Bản vẽ: Bản vẽĐăng ký vẽ: Đăng ký bản vẽĐảm bảo sự đồng bộ Các thuộc tính nhất quán của đồng bộ hóa và nhất quán Thiết bị: Thiết bị Hoàn thiện: Bản hoàn thiện Báo cáo cuối cùng: Báo cáo cuối cùng Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính Thời gian ân hạn:Thời gian gia hạn Quy trình quản lý và sử dụngODA: Quy trình quản lý và sử dụng vốn ODA Các hoạt động còn tồn tại: Công việc tồn đọng, câu hỏi liên quan Thanh toán: Biên lai thanh toán: Giấy chứng nhận thanh toán Giám sát giá trị và thảo luận về ưu đãi trước khi chào hàng – PV: Giá trị dự kiến ​​Danh mục đầu tư: Danh mục đầu tư Quản lý danh mục đầu tư: Quản lý danh mục đầu tư Hoạt động trước: Hoạt động trước Chi phí phòng ngừa và đánh giá: Chi phí phòng ngừa và đánh giá Tuyên bố phạm vi dự án: Mô tả dự án Chi trả đủ điều kiện (QP) : Mức lương trên mỗi sản phẩm Năng lực của nhà thầu: Năng lực của nhà thầu Kiểm tra chất lượng:Kiểm soát chất lượng Quản lý rủi ro: Quản lý rủi ro Bản vẽ ghi: Bản vẽ hàng tồn kho Báo cáo hiệu suất: Báo cáo hiệu suất Phương pháp tiếp cận ngành Giải quyết cuối cùng: Cân bằng cuối cùng Các khía cạnh kỹ thuật: Thông qua Thông số kỹ thuật: Thông số kỹ thuật: Bàn giao Công việc tạm thời: Công việc tạm thời Kiểm soát: kiểm soát Hoàn thành: dừng, chấm dứtCông việc tạm thờiTax: Kiểm soát Hoàn thành: Dừng, chấm dứtKiểm soát thời gian: Kiểm soát tiến độ Kiểm tra: Kiểm tra, thử nghiệmCác kết quả: Tóm tắt tình huốngCác lỗi chưa sửa: Các lỗi chưa được sửaĐổi: Thay đổi Thông số kỹ thuật: Thông số kỹ thuật Tiếp thu: Bàn giao: Thay đổiBàn giao Công việc tạm thời: Công việc tạm thời Thuế: kiểm soátCompletion: dừng, chấm dứtBàn giao Công việc tạm thời: Công việc tạm thời Thuế: kiểm soátCompletion: dừng, chấm dứt

Trên đây là những thông tin tổng hợp giúp bạn hiểu rõ hơn về quản lý tài sản tiếng anh là gì. Ngoài ra, còn có các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến quản lý nhà ở mà ai cũng có thể tham khảo. Chắc chắn với lượng từ vựng về quản lý sẽ giúp mọi người vận dụng và giao tiếp hiệu quả khi cần thiết.

Xem thêm: Silo là gì – 6 bước để tạo cấu trúc silo cho trang web

Danh mục Chưa phân loại Đăng điều hướng
Chức năng, nhiệm vụ của ban quản lý tòa nhà chi tiết
Hướng dẫn chi tiết thiết kế hệ thống quản lý tòa nhà az

Để lại bình luận, hủy trả lời

nhận xét

Tên E-MailWebsite

Lưu tên, email và trang web của tôi trong trình duyệt này cho lần tôi nhận xét tiếp theo.

Thể loại:


Video Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Ban quản lý tòa nhà tiếng anh là gì ! Kỵ Sĩ Rồng hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Kỵ Sĩ Rồng chúc bạn ngày vui vẻ