Thông tin cá nhân tiếng anh là gì

Thông tin cá nhân tiếng anh là gì? Bạn tìm kiếm thông tin về . Kỵ Sĩ Rồng tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn. Hi vọng sẽ hữu ích với bạn. Nào chúng ta bắt đầu thôi

  • Học tiếng Anh
  • Định nghĩa

Thông tin cá nhân trong tiếng anh là gì?

Thông tin cá nhân tiếng Anh   là thông tin cá nhân Trên
đây là một số từ ngữ liên quan đến    thông tin cá nhân bằng tiếng Anh    có thể bạn quan tâm: Thông tin cá nhân tiếng Anh là gì?

  • Tên đầy đủ (tiếng Anh là Full Name)
  • Họ (tiếng Anh là họ)
  • Địa chỉ (tiếng Anh là address)
  • Số điện thoại (tiếng Anh là phone number)
  • Quê hương (tiếng Anh là Homeland)
  • Nghề nghiệp (tiếng Anh là Job)
  • Giáo dục (tiếng Anh là Education)
  • Ngày sinh (tiếng Anh là date of Birth)
  • Số chứng minh thư (tiếng Anh là ID card number)
  • Số hộ chiếu (tiếng Anh là passport number)
  • Tình trạng hôn nhân (tiếng Anh là marital status)

Mình hy vọng bài viết trên đã giúp bạn trả lời được câu hỏi    thông tin cá nhân bằng tiếng Anh là gì    ở phần đầu bài viết. Bài viết tiếp theo Top 6 Trung tâm luyện thi SAT uy tín nhất tại TP.

THÔNG TIN CÁ NHÂN bản dịch tiếng Anh

thông tin   cá nhân thông tin cá nhân thông tin   cá nhân thông tin cá nhân thông tin   cá nhân

 Ví dụ trước  về việc sử dụng dữ liệu cá nhân trong một câu và bản dịch của chúng  {-}

Nhấp vào đây để loại trừ một số từ khỏi tìm kiếm của bạn. Ví dụ: Word1 – {Word2}: Tìm kiếm các cụm từ chứa Word1 và KHÔNG phải Word2 thông tin cá nhân của Elon   Musk.

Thông tin cá nhân của Elon Musk    :.

Đó là   thông tin cá nhân   .

Và đó là   thông tin CÁ NHÂN  .

Abbott bảo mật   thông tin cá nhân   như thế nào?

ABBOTT BẢO MẬT   THÔNG TIN CÁ NHÂN NHƯ THẾ NÀO  ?

Mục đích thu thập   thông tin cá nhân  .

MỤC ĐÍCH THU THẬP   THÔNG TIN CÁ NHÂN  .

Vậy là Koa đã có mọi thông tin cá nhân mà ả cần.

Vì vậy, Koa có tất cả  thông tin cá nhân  mà cô ấy cần.

People also translatethông tin cá nhân đượcthông tin cá nhân khiloại thông tin cá nhânthông tin phi cá nhânthông tin cá nhân làgửi thông tin cá nhânChúng tôi sử dụng thông tin cá nhân như thế nào?

What do we use personal information for?

Parallel Space không thu thập thông tin cá nhân của bạn để bảo vệ quyền riêng tư.

Dual Space doesn’t collect your private info to protect privacy.

Sử dụng thông tin cá nhân:.

We share personal information with:.

Bất kỳ việc truyền tải thông tin cá nhân là rủi ro của bạn.

Any transmission of personal data is at your risk.

Tránh việc sử dụng thông tin cá nhân của bạn.

Avoid using your personal information at all.

tin cá nhân thông quagiữ thông tin cá nhânthông tin cá nhân của bạnthông tin cá nhân của quýBỏ chọn những thông tin cá nhân mà bạn không muốn chia sẻ.

Deselect the personal info you don’t want to share.

Thời đại của bảo mật thông tin cá nhân không còn.

The era of personal communications is lost.

Phần thông tin cá nhân vô cùng đơn giản.

The personalized information is very straightforward.

Dual Space không thu thập thông tin cá nhân của bạn để bảo vệ sự riêng tư.

Dual Space doesn’t collect your private info to protect privacy.

Thông tin cá nhân là cách tốt hơn để tiếp[…]cận khách hàng;

Personalized communications are a better way to reach customers;

Trong một thông tin cá nhân ông nói với tôi:.

In a personal communication he told me:.

Com những thông tin cá nhân của bạn về số điện thoại và địa chỉ.

Com with personal details regarding your mobile phone address.

MEW không chia sẻ thông tin cá nhân với bất kì ai.

BOW does not share your private information with anyone.

Đừng lo lắng mọi thông tin cá nhân đều được ẩn.

Don’t worry- all of your personal information is spared.

Thông tin cá nhân của bạn có thể bị chia[…]sẻ phía sau hậu trường.

Your personal message can be added on back of board.

Họ tên thông tin cá nhân.

A name is personal information.

Thông tin cá nhân.

Personally identifiable information.

Thủ tục và phương pháp hủy thông tin cá nhân như sau:.

The procedure and the method of destroying personal information are as follows:.

Thông tin cá nhân.

About personal information.

Vào xem thông tin cá nhân cô gái mới 19 tuổi.

Xem thêm:  Thiết bị y tế tiếng anh là gì

Get al information from the individual if the lady of 19 years.

Chúng tôi cũng thu thập thông tin cá nhân để:.

We also collect personal information about:.

Google thu thập thông tin cá nhân trái phép.

Google illegally collected private info.

Thông tin cá nhân của cả hai bên.

The personal details of both parties.

Thông tin cá nhân( PI).

Personally Information(PI).

Công ty này đã truy cập thông tin cá nhân của 87 triệu người dùng Facebook.

The firm accessed the private information of more than 87 million Facebook users.

Display more examplesResults: 18205, Time: 0.0781

Word by word translationSSynonyms of Thông tin cá nhânthông tin riêng tư

Phrases in alphabetical orderthông tin bổ sung về bạn , chúng tôi có thể thông tin bổ sung về cách thông tin bôi nhọ thông tin bồi thường thông tin bởi các bên thứ ba thông tin brochure thông tin bsc thông tin buộc tội thông tin bưu chính thông tin cá cược thể thao thông tin cá nhân thông tin cá nhân , bạn sẽ thông tin cá nhân , bao gồm các điều khiển nhất định thông tin cá nhân , bao gồm chính sách này thông tin cá nhân , chẳng hạn thông tin cá nhân , chẳng hạn như thông tin cá nhân , chẳng hạn như không thể thông tin cá nhân , cho phép thông tin cá nhân , chúng tôi có thể sử dụng lại thông tin cá nhân , chúng tôi sẽ thông tin cá nhân , công tythông tin cá cược thể thao thông tin cá nhân , bạn sẽ

Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information) – Tieng Anh AZ

Tiếp theo các chủ đề Tiếng Anh giao tiếp, hôm nay sentayho.com.vn sẽ cùng các bạn khám phá những từ, cụm từ trong từng ngữ cảnh yêu cầu khai thông tin cá nhân bằng Tiếng Anh. Không đâu xa, khi phỏng vấn ở công ty nước ngoài hoặc điền vào một số form thông tin cá nhân… các bạn đều có thể bắt gặp đấy!

Ghi chú:

Bạn đang xem: Thông tin cá nhân tiếng anh là gì

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu (weak-sound trong một số trường hợp hoặc khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể xem xét tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt trước trên nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.

I. Từ vựng

1. Thông tin cơ bản

Information (UK) (US) Thông tin ┌First name └Given name /fɜ:st neɪm/ /ˈɡɪvn neɪm/ /fɝ:st neɪm/ tên ┌Middle name └Middle initial /mɪdl ˈneɪm/

/’mɪd.l ɪˈnɪʃ.əl/

tên đệm ┌Last name │Surname └Family name /lɑst neɪm/ /ˈsɜːneɪm/ /ˈfæməli neɪm/ /læst neɪm/ họ Address /ə’dres/ /’æd.res/ địa chỉ City /sɪt.i/ thành phố District /ˈdɪstrɪkt/ quận/huyện Province /ˈprɒv.ɪns/ /ˈprɑː.vɪns tỉnh Town /taʊn/ thị xã/thị trấn Ward /wɔːd/ phường/xã Street /striːt/ đường Avenue /ˈæv.ə.njuː/ /ˈæv.ə.nuː/ đại lộ ┌Telephone number └Phone number /’tel.ɪ.fəʊn ‘nʌm.bə r/ /’telə.foʊn ‘nʌm.bə/ số điện thoại bàn ┌Mobile phone number └Cell phone /məʊbaɪl ˈfəʊn/ số điện thoại di động ┌Sex └Gender /seks/ /ˈdʒendər/ giới tính Male /meɪl/ nam Female /’fi.meɪl/ nữ Date of birth /deɪt əv bɜθ/ /deɪt ɒv bɜθ/ ngày sinh Place of birth /pleɪs əv bɜθ/ nơi sinh Spell your name /spel jɔ r neɪm/ /spel jʊr neɪm/ đánh vần tên ┌Fill out the form │Fill in the form └Complete /fɪl aʊt ðə fɔm/ /fɪl ɪn ðə fɔm/ /kəmˈpliːt/ điền vào đơn Print your name /prɪnt jɔr neɪm/ /prɪnt jʊr neɪm/ in tên Sign your name /saɪn jɔr neɪm/ /saɪn spel jʊr neɪm/ ký tên ID card /aɪˈdiː ˌkɑːd/ /ˌaɪˈdiː ˌkɑːrd/ chứng minh thư số

2. Nghề nghiệp

Career (UK) (US) Nghề nghiệp doctor /ˈdɒk.tər/ /ˈdɑːk.tɚ/ bác sĩ singer /ˈsɪŋər/ ca sĩ teacher /ˈtiː.tʃər/ /ˈtiː.tʃɚ/ giáo viên dentist /ˈdentɪst/ nha sĩ accountant /əˈkaʊn.tənt/ kế toán carpenter /ˈkɑː.pɪn.tər/ /ˈkɑːr.pɪn.t̬ɚ/ thợ mộc dancer /ˈdɑːn.sər/ /ˈdæn.sɚ/ vũ công actor /ˈæk.tər/ /ˈæk.tɚ/ diễn viên cook /kʊk/ đầu bếp student /ˈstjuːdnt/ /ˈstuːdnt/ sinh viên pupil /ˈpjuːpl/ học sinh driver /ˈdraɪ.vər/ /ˈdraɪ.vɚ/ lái xe designer /dɪˈzaɪ.nər/ /dɪˈzaɪ.nɚ/ nhà thiết kế builder /ˈbɪl.dər/ /ˈbɪl.dɚ/ thợ xây copywriter /ˈkɒp.iˌraɪ.tər/ /ˈkɑː.piˌraɪ.t̬ɚ/ người viết quảng cáo flight attendant /ˈflaɪt ətendənt/ tiếp viên hàng không nurse /nɜːs/ y tá athlete /ˈæθliːt/ vận động viên điền kinh pilot /ˈpaɪlət/ phi công worker /ˈwɜː.kər/ /ˈwɝː.kɚ/ công nhân architect /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc sư engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ /ˌen.dʒɪˈnɪr/ kỹ sư artist /ɑːtɪst/ nghệ sĩII. Cấu trúc hỏi đáp thông tin cá nhân

1. Hỏi tên

1. What is your full name?

Xem thêm:  Luồng xanh vận tải là gì

(Tên đầy đủ của anh là gì?)

My name’s Jack Walker London.

(Tôi tên là Jack Walker London.)

2. What is your first name?

(Tên của anh là gì?)

My first name is Jack.

(Tên tôi là Jack.)

3. What is your middle name?

(Tên đệm của anh là gì?)

My middle name is Walker.

(Tên đệm của tôi là Walker.)

4. What is your last name?

(Họ của anh là gì?)

My last name is London.

(Họ của tôi là London.)

2. Các thông tin khác

5. What is your telephone number?

(Số điện thoại của anh là gì?)

My phone number is 432 8899/It’s 4328899.

(Số điện thoại của tôi là 432 8899.)

6. What is your address?

(Địa chỉ của anh là gì?)

It’s 9 Julia Avenue.

(Địa chỉ của tôi là số 9 Đại lộ Julia.)

7. What is your age?/How old are you?

Tham khảo thêm: So sánh ổ cứng SSD và HDD: Nên dùng loại nào? – sentayho.com.vn

(Anh bao nhiêu tuổi?)

I am twenty years old.

(Tôi 20 tuổi).

Chú ý: Có thể trả lời ngắn gọn đối với các cuộc hội thoại thân mật, bạn bè: I am 20. (Tôi 20.)

8. Where do you live?

(Bạn sống ở đâu?)

I live in Manchester city.

(Tôi sống ở thành phố Manchester.)

Ghi nhớ: Tuỳ từng bối cảnh mà câu trả lời có thể khác đi. Giả sử bạn cùng là người Việt, hoặc người ta biết bạn sống ở Việt Nam rồi, bạn nên trả lời địa chỉ cụ thể hơn là Tỉnh/thành phố, thay vì nói: tôi sống ở Việt Nam. Trả lời: “I live in Hanoi” chẳng hạn.

9. Where do you come from?/Where are you from?

(Bạn đến từ đâu?)

I come from England/I am from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Ghi chú: Tương tự ví dụ trong câu trả lời câu hỏi số 8. Bạn nên hiểu rõ ý người hỏi và trả lời chi tiết hơn. Ví dụ bạn đi du lịch, người ta chưa rõ bạn tới từ nước nào thì bạn cần nói rõ: Bạn đến từ Việt Nam: I am from Vietnam hoặc I come from Vietnam, thay vì nói: I am from Hai Phong (vì thực tế người ta khó mà biết được Hải Phòng ở chỗ nào, trừ phi người đó từng, đă hoặc đang sống ở Việt Nam)

Do đó câu trả lời có thể khác đi trong từng bối cảnh.

10. What is your nationality?

(Quốc tịch của bạn là gì)

My nationality is English.

(Quốc tịch của tôi là người Anh.)

11. What do you do?

(Bạn làm nghề gì?)

Chú ý: Người bản ngữ không nói “What is your job?”

I am a teacher.

(Tôi là giáo viên.)

12.   What do you like to do? / Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?

(Bạn thích làm gì hoặc bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?)

Xem Thêm: Vải thun có bị chần không? Ứng dụng và đặc tính của vải thun

Lưu ý:   Người bản ngữ không nói “Sở thích của bạn là gì?”

Tôi thích đọc sách và đi du lịch.

(Tôi thích đọc và đi du lịch.)  III. lời chào và cuộc trò chuyện

1. Thân mật – Không chính thức

Salutation – chào

  • xin chào xin chào bạn khỏe không?
  • chiều tối mai.
  • Bạn có khỏe không / có gì không?
  • How are you / How are you today?
  • Tom có ​​ở đây không

Conversation – Hội thoại

Anh trai Xin chào / Này / Bạn có khỏe không? Xin chào bạn khoẻ không? em gái tốt. Bạn đã đi đâu? Tốt. bạn vừa đi đâu Anh trai Em vừa đá bóng với bạn cùng lớp. Tôi đã đi xem bóng đá với các bạn cùng lớp của mình. Chị gái Bạn cùng lớp của bạn tên đầy đủ là gì? Tên đầy đủ của bạn của bạn là gì? Anh trai Anh ấy là Tom Richardson. Tên đầu tiên của anh ấy là Tom và họ của anh ấy là Richardson. Tên anh ấy là Tom Richardson. Tên của anh ấy là Tom và họ của anh ấy là Richardson. Chị ơi Anh chàng ngồi cạnh bạn trong lớp của bạn? Anh chàng ngồi cạnh tôi trong lớp? Anh trai Vâng … Vâng …

2. Trang trọng – Trang trọng

Salutation – chào

  • Xin chào.
  • chào buổi sáng chào buổi chiều chào buổi tối
  • Rất vui được gặp người dịch.
  • Hân hạnh được biết bạn.

Conversation – Hội thoại

Bối cảnh: Natalie là đại diện của nhà cung cấp ABC, cô đã gọi điện cho ông Mark – giám đốc công ty đối tác – để trao đổi một số thông tin quan trọng.

Một buổi sáng tốt lành / chào buổi chiều / chào buổi tối / xin chào. Chào buổi sáng / buổi chiều / buổi tối / xin chào. B Xin chào. Đây là Natalie gọi từ Công ty ABC. Tôi có thể nói chuyện với ông Mark Convey được không? Chào. Tôi là Natalie đang gọi từ công ty ABC. Vui lòng chuyển điện thoại cho ông Mark Convey. Tôi xin lỗi, ông Mark không có ở đây. Anh ấy đang họp. Bạn có thể vui lòng để lại lời nhắn? Tôi sẽ nói với anh ấy khi anh ấy trở lại. Tên đây đủ của bạn la gi? Tôi xin lỗi, nhưng ông Mark không có ở đây vào lúc này. Anh ấy đang trong cuộc họp. Bạn có thể để lại lời nhắn? Tôi sẽ chuyển lời khi anh ấy trở lại. Tên đầy đủ của cô ấy là gì? B Tên đầy đủ của tôi là Natalie Fleetwood. Tên đầy đủ của tôi là Natalie Fleetwood. A ok. Tên đầu tiên là Natalie, NATALIE và họ là Fleetwood, FLEETWOOD. Đúng? Đúng. tên là natalie NATALIE và họ là Fleetwood, FLEETWOOD. Đúng? B Vâng, đúng vậy. Vâng, đúng vậy. A Bạn có thể vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn được không? Bạn có thể đọc số điện thoại của tôi không? B Là 097568213. Số của mình là 097568213. A OK. Tôi đã viết một ghi chú về nó. Tôi sẽ cho anh Mark biết khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. Đúng. Tôi đã ghi chú. Tôi sẽ nhắn tin cho Mark khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. A Bạn có thể vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn được không? Bạn có thể đọc số điện thoại của tôi không? B Là 097568213. Số của mình là 097568213. A OK. Tôi đã viết một ghi chú về nó. Tôi sẽ cho anh Mark biết khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. Đúng. Tôi đã ghi chú. Tôi sẽ nhắn tin cho Mark khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. A Bạn có thể vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn được không? Bạn có thể đọc số điện thoại của tôi không? B Là 097568213. Số của mình là 097568213. A OK. Tôi đã viết một ghi chú về nó. Tôi sẽ cho anh Mark biết khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. Đúng. Tôi đã ghi chú. Tôi sẽ nhắn tin cho Mark khi anh ấy quay lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy. khi anh ấy trở lại. Cảm ơn rất nhiều. B Cảm ơn bạn Nhận con nuôi. Cảm ơn rất nhiều. Xin chào. Tạm biệt. Xin chào thầy.IV. Bài tập

Xem thêm:  Chị em gái như trái cau non nghĩa là gì

1. Điền vào chỗ trống (Điền từ còn thiếu trong dấu chấm lửng):

Tôi tên là ………… tôi ………… tuổi.

Tôi là ………… (quốc tịch). Tôi đến từ …………

Tôi sống ở …………

Tôi là …………

2. Hoàn thành các câu hỏi (Điền vào các câu hỏi sau):

Gì……? – Tên tôi là David.

Ở đâu …………? – Tôi đến từ London / Tôi đến từ London.

Làm gì đó …………? – Tôi là một giáo viên.

Ở đâu …………? – Tôi sống ở London.

3. Điền vào biểu mẫu (Điền thông tin vào biểu mẫu bên dưới):

Mời các bạn xem video về phần giới thiệu dữ liệu cá nhân:

Bạn có nhận thấy rằng cuộc trò chuyện thứ hai là trên điện thoại? Tìm hiểu thêm về giao tiếp qua điện thoại!

Xem thêm: Lãng phí Adobe Photoshop? Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh hàng đầu thế giới – Haviweb | Havi, công ty đại chúng truyền thông và công nghệ


Video Thông tin cá nhân tiếng anh là gì

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Thông tin cá nhân tiếng anh là gì! Kỵ Sĩ Rồng hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Mọi ý kiến thắc mắc hãy comment bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. Kỵ Sĩ Rồng chúc bạn ngày vui vẻ

Related Posts